picnic
Tiếng AnhA1Nghĩa
- buổi dã ngoại
Câu ví dụ
Picnic on a sunny day is a good idea.Dã ngoại vào một ngày nắng là một ý kiến hay.
Tom went on a picnic.Tom đi dã ngoại.
We have different ideas about whether or not our club should celebrate a picnic this month.Chúng tôi có những ý kiến khác nhau về việc câu lạc bộ của chúng tôi có nên tổ chức một buổi dã ngoại trong tháng này hay không.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 25 · 5 phút · miễn phí
›