NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

resolve

Tiếng AnhB1

Nghĩa

  • giải quyết; quyết tâm

Câu ví dụ

Checks can be resolved by capturing the attacking piece.Nước chiếu có thể bị hoá giải bằng cách bắt quân tấn công.
It is impossible to resolve the conflict.Việc giải quyết tranh chấp đó là bất khả thi.
Only Tom can resolve that problem.Chi có Tom mới có thể giải quyết vấn đề đó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 21 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1