resolve
Tiếng AnhB1Nghĩa
- giải quyết; quyết tâm
Câu ví dụ
Checks can be resolved by capturing the attacking piece.Nước chiếu có thể bị hoá giải bằng cách bắt quân tấn công.
It is impossible to resolve the conflict.Việc giải quyết tranh chấp đó là bất khả thi.
Only Tom can resolve that problem.Chi có Tom mới có thể giải quyết vấn đề đó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 21 · 5 phút · miễn phí
›