resource
Tiếng AnhB1Nghĩa
- tài nguyên; nguồn lực
Câu ví dụ
The internet is an immeasurable resource of information.Internet là một nguồn thông tin không thể đo đếm được.
The regions with the fewest natural resources rely on importation to increase their standard of living.Những khu vực có ít tài nguyên thiên nhiên phải phụ thuộc vào nhập khẩu để nâng cao điều kiện sống.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 21 · 5 phút · miễn phí
›