restaurant
Tiếng AnhA1Nghĩa
- nhà hàng
Câu ví dụ
This restaurant is not located on this street.Nhà hàng này không nằm trên con đường này.
The food at that restaurant is really good.Đồ ăn ở nhà hàng đó ngon thật sự.
He is a waiter in a seaside restaurant.Anh ấy là một bồi bàn trong một nhà hàng trên bờ biển.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 15 · 5 phút · miễn phí
›