result
Tiếng AnhA1Nghĩa
- kết quảA1
- dẫn đến; là kết quảB1
Câu ví dụ
It was the result of years of sacrifices.Đó là kết quả của sự hi sinh trong nhiều năm.
The conflicts among leaders resulted in unhealthy sectionalism.Sự mâu thuẫn giữa các nhà lãnh đạo dẫn đến chủ nghĩa vùng miền không lành mạnh.
She was pleased to see the results.Cô ấy đã hài lòng khi nhìn thấy những kết quả.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 15 · 5 phút · miễn phí
›