rich
Tiếng AnhA1Nghĩa
- giàu
Câu ví dụ
I always wanted to be rich and famous.Tôi đã luôn muốn trở nên giàu có và nổi tiếng.
Tom keeps telling everyone how rich he is.Tom suốt ngày đi nói mọi người rằng anh ta giàu tới cỡ nào.
I was very rich until I met her.Tôi đã từng giàu sụ, đấy là cho đến khi tôi gặp cô ta.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 15 · 5 phút · miễn phí
›