ring
Tiếng AnhA1Nghĩa
- reo; gọi điệnA1
- chiếc nhẫn; vòngA2
Câu ví dụ
It's over between us. Give me back my ring!Chuyện giữa chúng ta kết thúc rồi. Trả lại tôi chiếc nhẫn!
The mother gave the girl a ring.Người mẹ trao cho cô gái một chiếc nhẫn.
All the church bells started ringing together.Tất cả chiếc chuông nhà thờ đồng loạt bắt đầu vang lên.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 15 · 5 phút · miễn phí
›