roof
Tiếng AnhA2Nghĩa
- mái nhà
Câu ví dụ
Look at that cat on the roof.Nhìn con mèo trên mái nhà đi.
The roof leaks every time it rains.Mái dột mỗi khi trời mưa.
The roof is glittering in the sunshine.Mái nhà sáng loáng dưới ánh nắng mặt trời.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 16 · 5 phút · miễn phí
›