ruin
Tiếng AnhA2Nghĩa
- phá hủy; làm hỏngA2
- tàn tích; sự đổ nátB1
Câu ví dụ
Everyone is working excitedly, you must not ruin that energy.Mọi người làm việc đang hào hứng, cậu nhất định không được phá vỡ khí thế đó.
The marriage completely ruined his life.Việc kết hôn đã hủy hoại cuộc sống của anh ấy hoàn toàn.
Smoking will ruin your health.Hút thuốc sẽ huỷ hoại sức khoẻ của bạn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 16 · 5 phút · miễn phí
›