root
Tiếng AnhA2Nghĩa
- rễ; gốc
Câu ví dụ
Money is the root of all evil.Tiền là nguồn gốc của mọi tội ác.
Poverty is the root of all evil.Bần hàn sinh đạo tặc.
What is the square root of nine?Căn bậc hai của chín là bao nhiêu?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 16 · 5 phút · miễn phí
›