round
Tiếng AnhA2Nghĩa
- vòng quanh; xung quanhA2
- tròn; vòng; hiệpB1
- quanh; làm tròn; đi vòngB2
Câu ví dụ
The gate is closed all the year round.Cái cổng bị đóng cả năm trời nay.
Round trip? Only one-way.Vé khứ hồi phải không? Một chiều thôi.
The people crowded round the injured man, but they made way for the doctor when he reached the scene of the accident.Nhiều người đã vây xung quanh người bị thương, nhưng khi bác sỹ đến thì họ đã tránh đường cho bác sỹ đi qua.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 16 · 5 phút · miễn phí
›