room
Tiếng AnhA1Nghĩa
- phòng; chỗ trốngA1
- ở chung phòngB1
Câu ví dụ
My room is twice as big as his.Phòng của tôi rộng gấp đôi phòng của anh ấy.
We just had Tom's room painted last week.Chúng tôi vừa sơn phòng của Tom vào tuần trước.
I like to decorate my room with flowers.Tôi thích trang trí phòng bằng hoa.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 15 · 5 phút · miễn phí
›