NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

rose

Tiếng AnhA1

Nghĩa

  • hoa hồng

Câu ví dụ

The city rose from the ashes.Thành phố mọc lên từ tro tàn.
He offered her champagne and roses.Anh ta tặng cho cô ấy rượu sâm-panh và hoa hồng.
Every rose has its thorns.Hoa hồng nào mà chẳng có gai.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 15 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1