rose
Tiếng AnhA1Nghĩa
- hoa hồng
Câu ví dụ
The city rose from the ashes.Thành phố mọc lên từ tro tàn.
He offered her champagne and roses.Anh ta tặng cho cô ấy rượu sâm-panh và hoa hồng.
Every rose has its thorns.Hoa hồng nào mà chẳng có gai.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 15 · 5 phút · miễn phí
›