satisfied
Tiếng AnhB1Nghĩa
- hài lòng
Câu ví dụ
Whichever you choose, you will be satisfied.Cho dù chọn cái nào, bạn cũng sẽ thỏa mãn thôi.
We ate until we were satisfied.Chúng tôi đã ăn thỏa thích.
Are you satisfied with your job?Bạn có hài lòng với công việc của mình không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 52 · 5 phút · miễn phí
›