scatter
Tiếng AnhB1Nghĩa
- rải; làm tản ra
Câu ví dụ
The farmer is scattering seeds over the field.Người nông dân đang rải hạt giống xuống ruộng.
The farmer will scatter seeds on the ground.Nông dân sẽ rải hạt giống xuống đất.
The farmer scattered the wheat seeds in the field.Người nông dân đã rải hạt giống lúa mì xuống ruộng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 52 · 5 phút · miễn phí
›