scared
Tiếng AnhB1Nghĩa
- sợ hãi
Câu ví dụ
I'd be lying if I said I wasn't scared.Sẽ là nói dối nếu tôi bảo rằng tôi không sợ.
It scared the daylights out of me.Nó đã làm tôi sợ dựng tóc gáy.
I get scared just walking past him.Tôi sợ hãi khi đi ngang qua anh ấy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 52 · 5 phút · miễn phí
›