seem
Tiếng AnhA2Nghĩa
- có vẻ; dường như
Câu ví dụ
Tom seems to speak French better than before.Dường như Tom nói tiếng Pháp tốt hơn lúc trước.
The cherry tree has blossomed. Everything seems lighter.Cây anh đào đã nở. Vạn vật như sáng hơn.
He seems to know nothing about the matter.Anh ta dường như không biết gì về vấn đề này.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 17 · 5 phút · miễn phí
›