separate
Tiếng AnhA2Nghĩa
- riêng biệtA2
- tách ra; chia raB2
Câu ví dụ
Friendship and happiness cannot be separated.Tình bạn và sự hạnh phúc là không thể tách rời.
Language and culture cannot be separated.Ngôn ngữ và văn hoá không thể bị tách rời.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 17 · 5 phút · miễn phí
›