September
Tiếng AnhA1Nghĩa
- tháng Chín
Câu ví dụ
It's already September; however, it is very hot.Đã là tháng chín, tuy nhiên, trời vẫn rất nóng.
September 10 is World Suicide Prevention Day.Ngày 10 tháng 9 là ngày Thế giới Phòng chống Tự tử.
September is the first month of the school year in Israel.Tháng Chín là tháng đầu tiên của năm học ở Israel.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 26 · 5 phút · miễn phí
›