six
Tiếng AnhA1Nghĩa
- sáu
Câu ví dụ
I got up at six this morning.Sáng nay tôi thức dậy lúc 6 giờ.
She watches television from four to six.Cô ấy hay xem ti vi từ 4 giờ đến 6 giờ.
He lived in Ankara for six years.Anh ấy sống ở Ankara trong sáu năm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 26 · 5 phút · miễn phí
›