seven
Tiếng AnhA1Nghĩa
- bảy
Câu ví dụ
She is just a seven year old girl.Nó chỉ là đứa trẻ bảy tuổi.
Women generally live seven years longer than men.Phụ nữ thường sống lâu hơn đàn ông bảy năm.
The train is made up of seven cars.Chiếc tàu gồm có bảy toa.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 26 · 5 phút · miễn phí
›