shy
Tiếng AnhA1Nghĩa
- nhút nhát; e thẹn
Câu ví dụ
The shy pupil whispered his answer.Cậu học trò rụt rè khẽ nói thầm câu trả lời của cậu.
She gave me a shy smile.Nó nhìn tôi và cười ngượng ngịu.
The shy pupil murmured his answer.Em học sinh nhút nhát lẩm bẩm ra câu trả lời.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 26 · 5 phút · miễn phí
›