seventy
Tiếng AnhA1Nghĩa
- bảy mươi
Câu ví dụ
The dimensions of the table are one hundred twenty by seventy-five centimeters.Kích thước của chiếc bàn là một trăm hai mươi nhân bảy mươi lăm xăng-ti-mét.
That's seventy.Đấy là bảy mươi.
You need two years to learn to talk and seventy to learn to shut up.Bạn cần hai năm học cách nói chuyện và bảy mươi năm học cách im miệng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 26 · 5 phút · miễn phí
›