serve
Tiếng AnhA2Nghĩa
- phục vụ; dọn món
Câu ví dụ
They serve a very good dinner at that restaurant.Ở nhà hàng đó, họ phục vụ bữa tối rất tốt.
Of course Tom doesn't want to serve God and money as well.Dĩ nhiên Tom không muốn phục vụ chúa và cả tiền.
It serves you right that you failed your exam. You didn't study for it at all.Bạn thi rớt là đáng đời. Bạn đã không học thi gì cả.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 17 · 5 phút · miễn phí
›