shall
Tiếng AnhA2Nghĩa
- sẽ
Câu ví dụ
What shall we do with this delinquent girl?Chúng ta làm gì với cô gái bất hảo này đây?
He who touches pitch shall be defiled therewith.Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng.
Come what may, I shall never change my mind.Cho dù chuyện gì có xảy ra đi chăng nữa thì tôi cũng sẽ không thay đổi suy nghĩ của mình.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 17 · 5 phút · miễn phí
›