several
Tiếng AnhA2Nghĩa
- vài; một số; một vài
Câu ví dụ
It rained for several days on end.Trời đã mưa suốt mấy ngày liền.
After several delays, the plane finally left.Cuối cùng thì máy bay cũng cất cánh sau vài lần hoãn.
There are several customers in the restaurant.Có nhiều khách đến ăn tại nhà hang.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 17 · 5 phút · miễn phí
›