NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

shade

Tiếng AnhA2

Nghĩa

  • bóng râm; sắc độ

Câu ví dụ

They sat in the shade of that big tree.Họ ngồi dưới bóng râm của cái cây to kia.
I sat down in the shade of a tree and read the book.Tôi ngồi dưới bóng râm và đọc sách.
Trees provide shade.Cây che bóng mát.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 17 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2