shade
Tiếng AnhA2Nghĩa
- bóng râm; sắc độ
Câu ví dụ
They sat in the shade of that big tree.Họ ngồi dưới bóng râm của cái cây to kia.
I sat down in the shade of a tree and read the book.Tôi ngồi dưới bóng râm và đọc sách.
Trees provide shade.Cây che bóng mát.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 17 · 5 phút · miễn phí
›