shine
Tiếng AnhA2Nghĩa
- chiếu sáng; tỏa sáng
Câu ví dụ
How often do you shine your shoes?Bạn đánh giày bao lâu một lần?
The moon doesn't shine on its own.Mặt trăng tự nó không phát sáng.
Shine!Chiếu sáng!
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 17 · 5 phút · miễn phí
›