shot
Tiếng AnhA2Nghĩa
- phát bắn; cú sút
Câu ví dụ
You're going to get yourself shot.Bạn đang biến mình trở thành bia đỡ đạn đấy.
He was shot with arrows and died in the street.anh ấy bị trúng tên và chết trên đường
Tom shot me in the leg.Tom bắn vào chân tôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 17 · 5 phút · miễn phí
›