silence
Tiếng AnhA2Nghĩa
- sự im lặng
Câu ví dụ
He put a finger to her lips to silence her.Anh ấy đặt ngón tay lên môi cô ấy để ngăn cô nói.
We sat in complete silence.Chúng tôi đã ngồi hoàn toàn im lặng.
I was forced into silence.Tôi bị ép phải im lặng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 18 · 5 phút · miễn phí
›