similar
Tiếng AnhA2Nghĩa
- tương tự
Câu ví dụ
The embryos and fetuses of all mammals look quite similar.Phôi và bào thai của các loài động vật có vú đều trông khá là giống nhau.
Karl is very similar to you.Karl rất giống bạn.
Those two experiments yielded similar results.Hai thí nghiệm đó cho ra cùng kết quả.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 18 · 5 phút · miễn phí
›