simple
Tiếng AnhA2Nghĩa
- đơn giản
Câu ví dụ
Tom's attitude is quite simple to understand.Thái độ của Tom cũng là dễ hiểu.
Except that here, it's not so simple.Nhưng ở đây thì nó không đơn giản như vậy đâu.
I have a simple plan for getting Tom to agree.Tôi có một kế hoạch đơn giản để khiến Tom đồng ý.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 18 · 5 phút · miễn phí
›