shut
Tiếng AnhA2Nghĩa
- đóng; đóng cửaA2
- đóng; khépB1
Câu ví dụ
Will you shut your trap for a minute?Mày có thể im mồm một chút có được không?
That child shut up a cat in the carton.Đứa trẻ đó nhốt một con mèo vào trong một cái hộp các tông.
Be kind enough to shut the door.Làm ơn hãy đóng cửa.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 18 · 5 phút · miễn phí
›