silver
Tiếng AnhA2Nghĩa
- bằng bạc; màu bạc; bạc
Câu ví dụ
The ring is made of silver.Chiếc nhẫn được làm bằng bạc.
The silver is on the table.Bạc ở trên bàn
I am wearing my silver jewelry.Tôi đang mang trang sức bạc của tôi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 18 · 5 phút · miễn phí
›