souvenir
Tiếng AnhB1Nghĩa
- quà lưu niệm
Câu ví dụ
He brought back several souvenirs.Anh ấy đã mang về vài món đồ lưu niệm.
This will be a good souvenir of my trip around the United States.Cái này sẽ là một kỷ niệm tốt của cuộc du ngoạn xung quanh nước Mỹ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 53 · 5 phút · miễn phí
›