speaker
Tiếng AnhA2Nghĩa
- người nói; loa
Câu ví dụ
She is a fluent speaker of English.Cô ấy là một người nói tiếng Anh nhuần nhuyễn.
This sentence needs to be checked by a native speaker.Cần có người bản xứ kiểm tra câu này.
The speaker is from Malaysia.Người nói đến từ Mã Lai.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 18 · 5 phút · miễn phí
›