space
Tiếng AnhA2Nghĩa
- không gian; chỗ trống
Câu ví dụ
How do you find food in outer space?Làm sao để tìm được thức ăn khi đang ở ngoài không gian?
Choose the correct answer that fills the empty space.Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.
From the starting position, pawns may advance two spaces.Từ vị trí bắt đầu, tốt có thể đi hai ô về phía trước.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 18 · 5 phút · miễn phí
›