south
Tiếng AnhA2Nghĩa
- phía nam; về phía nam; phương nam
Câu ví dụ
Brazil is the biggest country in South America.Brazil là quốc gia lớn nhất ở Nam Mỹ.
In autumn the migratory birds fly south.Vào mùa thu, chim di cư bay về phương nam.
Argentina, Brazil, and Chile are countries in South America.Argentina, Brazil và Chile đều là những quốc gia Nam Mĩ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 18 · 5 phút · miễn phí
›