soldier
Tiếng AnhA2Nghĩa
- người lính
Câu ví dụ
The soldiers were carried to the hospital.Những người lính được đưa đến bệnh viện.
Tom was a brave soldier.Tom là một người lính dũng cảm.
Soldiers are human beings, too.Lính thì cũng là người.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 18 · 5 phút · miễn phí
›