somebody
Tiếng AnhA2Nghĩa
- ai đó
Câu ví dụ
Is there somebody sitting in this seat here?Có ai ngồi ở chỗ này không?
Somebody will have to stand watch.Ai đó sẽ phải đứng canh.
I really need to hit somebody.Tôi muốn đấm ai đó cho thỏa thích.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 18 · 5 phút · miễn phí
›