NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

software

Tiếng AnhA2

Nghĩa

  • phần mềm

Câu ví dụ

You should update your software and operating system regularly.Bạn nên thường xuyên cập nhật hệ điều hành.
He works for a software company.Anh ấy làm việc cho một công ty phần mềm.
Ubuntu is an open-source software.Ubuntu là phần mềm mã nguồn mở.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 18 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2