software
Tiếng AnhA2Nghĩa
- phần mềm
Câu ví dụ
You should update your software and operating system regularly.Bạn nên thường xuyên cập nhật hệ điều hành.
He works for a software company.Anh ấy làm việc cho một công ty phần mềm.
Ubuntu is an open-source software.Ubuntu là phần mềm mã nguồn mở.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 18 · 5 phút · miễn phí
›