source
Tiếng AnhA2Nghĩa
- nguồn
Câu ví dụ
That victory became a source of national pride.Chiến thắng đó trở thành nguồn sức mạnh khơi dậy niềm tự hào dân tộc.
Spinach is a rich source of iron and calcium.Rau bina giàu chất sắt và can-xi.
Where is the source of this river?Con sông này chảy từ đâu?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 18 · 5 phút · miễn phí
›