solution
Tiếng AnhA2Nghĩa
- giải pháp; dung dịch
Câu ví dụ
The government is trying to find a solution.Chính phủ đang cố gắng tìm ra giải pháp.
If there's no solution, then there's no problem.Không tồn tại vấn đề mà không có giải pháp.
I cannot find a solution. Help me.Tôi không thể tìm được lời giải. Giúp tôi với.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 18 · 5 phút · miễn phí
›