sound
Tiếng AnhA2Nghĩa
- âm thanh; nghe có vẻA2
- khỏe mạnh; hợp lýB2
Câu ví dụ
The sound of the violin is very sweet.Tiếng đàn vi-ô-lông nghe thật êm ái.
It sounds like he is going to Kashgar.Có vẻ như anh ấy sẽ đi Kashgar
The sound of the rain woke her up.Tiếng mưa đã đánh thức cô ấy dậy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 18 · 5 phút · miễn phí
›