square
Tiếng AnhA2Nghĩa
- vuông; hình vuông; quảng trường
Câu ví dụ
In front of you, you can see Tiananmen Square.Nhìn thẳng về phía trước, bạn sẽ nhìn thấy quảng trường Thiên An Môn.
The king can only move one square.Vua chỉ có thể đi được một ô.
The square of any prime number is a semiprime.Bình phương của một số nguyên tố là một số nửa nguyên tố.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 18 · 5 phút · miễn phí
›