split
Tiếng AnhA2Nghĩa
- bị chia rẽ; bị táchA2
- sự chia rẽ; vết nứtB1
- chia; tách raB2
Câu ví dụ
Dan and Linda split up two years ago.Dam và Linda đã chia tay hai năm trước.
Tom and Mary split up last week.Tom và Mary đã chia tay vào tuần trước.
I heard that Carol and Will have split up.Nghe nói Carol và Will đã chia tay rồi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 18 · 5 phút · miễn phí
›