NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

spread

Tiếng AnhA2

Nghĩa

  • sự lan rộngA2
  • lan truyền; trải raB2

Câu ví dụ

She's the one who spread the false rumors.Cô ta là người lan truyền tin đồn sai sự thật.
The news spread all over Japan.Tin tức lan khắp Nhật Bản.
Tom spread some strawberry jam on a slice of bread.Tom phết mứt dâu vào một lát bánh mì.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 18 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2