spread
Tiếng AnhA2Nghĩa
- sự lan rộngA2
- lan truyền; trải raB2
Câu ví dụ
She's the one who spread the false rumors.Cô ta là người lan truyền tin đồn sai sự thật.
The news spread all over Japan.Tin tức lan khắp Nhật Bản.
Tom spread some strawberry jam on a slice of bread.Tom phết mứt dâu vào một lát bánh mì.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 18 · 5 phút · miễn phí
›