start
Tiếng AnhA1Nghĩa
- sự bắt đầu; bắt đầu
Câu ví dụ
The new term starts in April in Japan.Ở Nhật Bản, học kỳ mới sẽ bắt đầu vào tháng Tư.
Let's start at the second-to-last line.Hãy bắt đầu ở dòng kế cuối.
I pulled myself together and started my work.Tôi xốc lại tinh thần và bắt đầu làm việc.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 17 · 5 phút · miễn phí
›