step
Tiếng AnhA1Nghĩa
- bước; giẫmA1
- bước; bậc thangA2
Câu ví dụ
I cannot dance one single step of Salsa.Một bước Salsa tôi cũng không nhảy được.
My next step is to find out why.Bước tiếp theo của tôi là tìm hiểu lý do tại sao.
Let's step on the disks and test his theory.Chúng ta hãy bước lên những cái đĩa và kiểm trả giả thuyết của anh ấy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 17 · 5 phút · miễn phí
›