stone
Tiếng AnhA1Nghĩa
- đá; hòn đá
Câu ví dụ
A blow from a falling stone killed him.Một tảng đá rơi xuống khiến anh ta tử vong tại chỗ.
He staggered because he tripped on the stone.Anh ấy loạng choạng vì vấp phải đá.
The boy threw a stone at the frog.Cậu bé đã ném một hòn đá vào con ếch.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 17 · 5 phút · miễn phí
›