NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

stone

Tiếng AnhA1

Nghĩa

  • đá; hòn đá

Câu ví dụ

A blow from a falling stone killed him.Một tảng đá rơi xuống khiến anh ta tử vong tại chỗ.
He staggered because he tripped on the stone.Anh ấy loạng choạng vì vấp phải đá.
The boy threw a stone at the frog.Cậu bé đã ném một hòn đá vào con ếch.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A1 · 17 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A1